sống đạm bạc

AMBIL SEKARANG

Đạm Bạc Là Một Loại Mỹ Đức, Một Loại Trưởng Thành ...

Sống đạm bạc. To live on bread and cheese. Từ điển Việt - Việt. đạm bạc. |. tính từ. ăn uống đơn giản, không có thức ăn đắt tiền. bữa cơm đạm bạc; cuộc sống đạm ...

Định nghĩa của từ 'đạm bạc' trong từ điển Lạc Việt

Ông là một người liêm khiết, có chính kiến, sống rất đạm bạc. Mộc bản sách Ngự chế Việt sử tổng vịnh tập, quyển 4, mặt khắc 7 ghi lại sự việc rằng: “Tới đời Trần Minh Tông, ông càng được nhà vua yêu quý và đãi ngôn hơn nữa.

ĐẠM BẠC - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Khi lớn một chút, ông đến Long Trung dựng nhà lá, tự cày cấy trồng trọt nuôi mình, sống đạm bạc lập chí nghiên cứu các kinh điển Nho Đạo và Binh gia.